|
A Plus B (5,0 điểm)
|
Chưa phân loại |
5p |
|
C13Bài 1 (1,0 điểm): Phân tích thành tích các thừa số nguyên tố
|
Học tập |
1p |
|
C23Bài 2 (4,0 điểm): Phân tích bộ T số thành tích các thừa số nguyên tố
|
Luyện tập |
4p |
|
C2Bài 1 (4,0 điểm): Đếm xâu con có độ dài cố định
|
Luyện tập |
4p |
|
C2Bài 10 (4,0 điểm): Ký tự xuất hiện nhiều nhất
|
Luyện tập |
4p |
|
C2Bài 11 (4,0 điểm): Đếm số từ và từ dài nhất
|
Luyện tập |
4p |
|
C2Bài 12 (4,0 điểm): Tạo mã khóa
|
Luyện tập |
4p |
|
C2Bài 2 (4,0 điểm): Ký tự xuất hiện lẻ
|
Luyện tập |
4p |
|
C2Bài 3 (4,0 điểm): Mã hóa xâu ký tự
|
Luyện tập |
4p |
|
C2Bài 4 (4,0 điểm): Xâu con đối xứng dài nhất
|
Luyện tập |
4p |
|
C2Bài 5 (4,0 điểm): Đếm xâu con có đúng k ký tự khác nhau
|
Luyện tập |
4p |
|
C2Bài 6 (4,0 điểm): Tìm các ký tự chưa xuất hiện
|
Luyện tập |
4p |
|
C2Bài 7 (4,0 điểm): Đếm số lần xuất hiện của xâu
|
Luyện tập |
4p |
|
C2Bài 8 (4,0 điểm): Nén xâu
|
Luyện tập |
4p |
|
C2Bài 9 (4,0 điểm): So sánh xâu sau chuẩn hóa
|
Luyện tập |
4p |
|
C4Bài 1 (4,0 điểm): Cặp số bằng nhau trong phạm vi k
|
Luyện tập |
4p |
|
C4Bài 10 (4,0 điểm): Đếm cặp tương thích
|
Luyện tập |
4p |
|
C4Bài 2 (4,0 điểm): Cặp học sinh cùng chiều cao
|
Luyện tập |
4p |
|
C4Bài 3 (4,0 điểm): Cặp màu giống nhau
|
Luyện tập |
4p |
|
C4Bài 4 (4,0 điểm): Cặp số trùng nhau gần nhau
|
Luyện tập |
4p |
|
C4Bài 5 (4,0 điểm): Cặp phần tử trùng trong đoạn
|
Luyện tập |
4p |
|
C4Bài 6 (4,0 điểm): Cặp số trong cửa sổ
|
Luyện tập |
4p |
|
C4Bài 7 (4,0 điểm): Cặp giá trị lặp lại có giới hạn
|
Luyện tập |
4p |
|
C4Bài 8 (4,0 điểm): Cặp phần tử tương đồng
|
Luyện tập |
4p |
|
C4Bài 9 (4,0 điểm): Cặp số giống nhau liên tiếp
|
Luyện tập |
4p |
|
Bài 1: VAT (6,0 điểm)
|
Luyện tập |
6p |
|
Câu 1: Số nguyên tố (3,0 điểm; Olympic mùa xuân lần I-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
3p |
|
Câu 2: Màn hình LED (3,0 điểm; Olympic mùa xuân lần I-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
3p |
|
Câu 3: Bố trí phòng thi (2,0 điểm; Olympic mùa xuân lần I-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
2p |
|
Bài 4: Đếm dãy con (2,0 điểm; Olympic mùa xuân lần I-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
2p |
|
Bài 1. Hành trình khám phá (6,0 điểm; Olympic Tin học THCS 2025-2026 trường THPT chuyên Thái Nguyên)
|
Đề thi cấp THCS |
6p |
|
Bài 1: Số tròn chục (2,5 điểm; Tin học trẻ cấp phường Hòa Khánh bảng A Tiểu học 2025-2026)
|
Đề thi cấp Tiểu học |
2,5p |
|
Câu 1. Số lượng nhóm (8,0 điểm; Đề giao lưu HSG Tin học 8 cấp TP Thanh Hóa 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
8p |
|
Câu 1a: Uớc (2,0 điểm; HSG Tin học 8 cấp trường 2025-2026 THCS Si Ma Cai)
|
Đề thi cấp THCS |
2p |
|
Câu 1. Tính tổng S (5,0 điểm; Tin học 8 xã Bắc Hà, Lào Cai 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
5p |
|
Câu 2. Xâu ký tự (5,0 điểm; Tin học 8 xã Bắc Hà, Lào Cai 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
5p |
|
Câu 1a. ĐỒNG HỒ (2,0 điểm; HSG Tin học 8 xã Dương Quỳ, Lào Cai 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
2p |
|
Câu 1. Các số có tổng các chữ số bằng nhau (6,0 điểm; HSG Tin học 8 xã Quảng Châu 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
6p |
|
Câu 1:Tiền điện sinh hoạt (5,0 điểm; HSG Tin học 8 cấp xã Si Ma Cai 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
5p |
|
Câu1: Tổng ước (6,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Bắc Ninh 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
6p |
|
Câu 2: Nguyên tố (6,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Bắc Ninh 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
6p |
|
Câu 3: Đối xứng (4,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Bắc Ninh 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 4: Xa nhất (4,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Bắc Ninh 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Bài 1: Tìm ước chung lớn nhất (6,0 điểm; cấp tỉnh THCS Bà Rịa - Vũng Tàu 2022-2023)
|
Đề thi cấp THCS |
6p |
|
Câu 1 (5,0 điểm; Chọn đội tuyển cấp tỉnh huyện Quế Phong 2023-2024)
|
Đề thi cấp THCS |
5p |
|
Câu 1. (4,0 điểm; Tin học 9 xã Dương Quỳ, Lào Cai 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Bài 1. SỐ PHONG PHÚ (5,0 điểm; Đề HSG9 tỉnh Gia Lai 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
5p |
|
Bài 1. VƯỜN NHÃN (5,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Hưng Yên 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
5p |
|
Bài 2. ĐẾM SỐ CHÍNH PHƯƠNG (5,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Hưng Yên 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
5p |
|
Bài 3. BIA ĐÁ XÍCH ĐẰNG (4,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Hưng Yên 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Bài 4. KHU RỪNG PHI LAO (3,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Hưng Yên 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
3p |
|
Bài 5. MÃ SỐ PHỐ HIẾN (3,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Hưng Yên 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
3p |
|
Bài 1: Đếm gạo (6,0 điểm; HSG cấp tỉnh Khánh Hòa 2023-2024)
|
Đề thi cấp THCS |
6p |
|
Bài 1. (5,0 điểm; HSG cấp tỉnh Lào Cai 2022-2023)
|
Đề thi cấp THCS |
5p |
|
Bài 1 (5,0 điểm; HSG cấp tỉnh Lào Cai 2023-2024)
|
Đề thi cấp THCS |
5p |
|
Câu 1 (5,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Lào Cai 2023-2024)
|
Đề thi cấp THCS |
5p |
|
Câu 2 (5,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Lào Cai 2023-2024)
|
Đề thi cấp THCS |
5p |
|
Câu 3 (4 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Lào Cai 2023-2024)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 4 (4,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Lào Cai 2023-2024)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 5 (2 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Lào Cai 2023-2024)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 1. (4,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 2. (4,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 3. (4,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 4. (4,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 5. (4,0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 1 (4,0 điểm; HSG Tin học 9 cấp tỉnh Lào Cai 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 1. Số T-PRIME (6,0 điểm; HSG Tin 9 tỉnh Ninh Bình 2023 - 2024)
|
Đề thi cấp THCS |
6p |
|
Câu 1. Đếm số (5,0 điểm; HSG cấp tỉnh Quảng Trị 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
5p |
|
Câu 1. Đếm gạo (4,0 điểm; Tin học 9 huyện Si Ma Cai, Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 2. Ký tự (4,0 điểm; Tin học 9 huyện Si Ma Cai, Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Bài 3. Chuẩn hóa (6,0 điểm; HSG Tin học 9 tỉnh An Giang 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
6p |
|
Câu 1. Diện tích (8 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Thanh Hóa 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
8p |
|
Câu 2. Số lớn (6 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Thanh Hóa 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
6p |
|
Câu 3. Hộp số (4 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Thanh Hóa 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 4. Bội số chung nhỏ nhất (2 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Thanh Hóa 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
2p |
|
Câu 2. Xâu kí tự (6.0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Thanh Hóa 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
6p |
|
Câu 3. Dãy số (4.0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Thanh Hóa 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 4. Qua sông (2.0 điểm; Tin học 9 cấp tỉnh Thanh Hóa 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
2p |
|
Bài 1. QUÀ TẶNG HỘI XUÂN (5,0 điểm; HSG Tin học 9 cấp tỉnh Thái Nguyên 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
5p |
|
Bài 1. Hóa học (5,0 điểm; HSG lớp 9 cấp TP Hà Nội 2023-2024)
|
Đề thi cấp THCS |
5p |
|
Câu 1: Khuyến mãi (4,0 điểm; Tin học 9 cấp thành phố Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 2: Đếm số lần xuất hiện của một xâu (4,0 điểm; Tin học 9 cấp thành phố Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 3. Cặp số tương đồng (4,0 điểm; Tin học 9 cấp thành phố Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 4. Dãy con (4,0 điểm; Tin học 9 cấp thành phố Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 5: Chữ số (4,0 điểm; Tin học 9 cấp thành phố Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Bai1. TRÒ CHƠI (5,0 điểm; Đề HSG9 tỉnh Tuyên Quang 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
5p |
|
Câu 1: Phân tích liên tiếp (4.0 điểm; Tin học 9 thị xã Sa Pa, Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Bài 1: Xúc xắc (6,0 điểm; HSG Tin học 9 xã Thanh Thủy 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
6p |
|
Câu 1: Đếm ước đơn vị (4 điểm; HSG Tin 9 xã Võ Lao-Lào Cai 2025-2026)
|
Đề thi cấp THCS |
4p |
|
Câu 1: Số học (6,0 điểm; HSG Tin học 9 cấp huyện Yên Thành 2022-2023)
|
Đề thi cấp THCS |
6p |
|
Bài 1. Cặp số đặc biệt (6,0 điểm; Đề TS vào 10 – Bắc Ninh 2026 - 2027)
|
Đề thi TS vào 10 |
6p |
|
Câu 1: CHIA 11 (4,0 điểm; Đề số 8, TS thử vào 10)
|
Luyện tập |
4p |
|
Bài 1. SỐ CHIA HẾT (6,0 điểm; Đề TS vào 10 - Gia Lai 2026 - 2027)
|
Đề thi TS vào 10 |
6p |
|
Bài 1. Số chẵn kép (4,0 điểm; Đề TS vào 10 – Hà Tĩnh 2026 - 2027)
|
Đề thi TS vào 10 |
4p |
|
Câu 1a (1,5 điểm; TS vào 10 chuyên Lào Cai 2022 - 2023)
|
Đề thi TS vào 10 |
1,5p |
|
Câu 1 (4,0 điểm; TS vào 10 chuyên tỉnh Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi TS vào 10 |
4p |
|
Câu 2 (4,0 điểm; TS vào 10 chuyên tỉnh Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi TS vào 10 |
4p |
|
Câu 3 (4,0 điểm; TS vào 10 chuyên tỉnh Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi TS vào 10 |
4p |
|
Câu 4 (4,0 điểm; TS vào 10 chuyên tỉnh Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi TS vào 10 |
4p |
|
Câu 5 (4,0 điểm; TS vào 10 chuyên tỉnh Lào Cai 2024-2025)
|
Đề thi TS vào 10 |
4p |
|
Câu 1. Tứ giác đặc biệt (4,0 điểm; Đề TS vào 10 – Lào Cai 2026 – 2027)
|
Đề thi TS vào 10 |
4p |
|
Câu 1. Tính tổng (4,0 điểm; TS vào 10 chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa 2024 – 2025)
|
Đề thi TS vào 10 |
4p |
|
Bài 1. Thuê phòng (4,0 điểm; Đề TS vào 10 - Ninh Bình 2026 - 2027)
|
Đề thi TS vào 10 |
4p |
|
Câu 1. Chia sân bóng (4,0 điểm; Đề TS vào 10 – Quảng Trị 2026 – 2027)
|
Đề thi TS vào 10 |
4p |
|
Câu 1. Bài toán tính tiền nước (4,0 điểm; Đề TS vào 10 - Vĩnh Long 2026 - 2027)
|
Đề thi TS vào 10 |
4p |
|
Bài 100 (1,0 điểm): Tính tiền taxi
|
Học tập |
1p |
|
Bài 104: Cộng hai phân số cùng mẫu số (1,0 điểm)
|
Học tập |
1p |
|
Bài 116: Phân bổ ngân sách 50 30 20
|
Học tập |
1p |
|
Bài 117. Số ngày của năm (4,0 điểm)
|
Học tập |
4p |
|
Bài 118. Giờ tan học (4,0 điểm)
|
Học tập |
4p |
|
Bài 119. Số đồng đều (3,0 điểm)
|
Học tập |
3p |
|
Bài 120. Đèn giao thông (3 điểm)
|
Học tập |
3p |
|
Bài 121. Giao hàng (4,0 điểm)
|
Học tập |
4p |
|
Bài 32: Tìm số lớn nhất trong mảng
|
Học tập |
1p |
|
Bài 33: Tìm số lớn thứ hai của mảng
|
Học tập |
1p |
|
Bài 34: Chỉ số mảng có giá trị lớn nhất
|
Học tập |
1p |
|
Bài 35: Tìm kiếm trong mảng
|
Học tập |
1p |
|
Bài 36: Học đếm trong mảng
|
Học tập |
1p |
|
Bài 37: Tính trung bình cộng của mảng
|
Học tập |
1p |
|
Bài 38: Tìm số nguyên tố trong mảng
|
Học tập |
1p |
|
Bài 39: Sắp xếp mảng giảm dần
|
Học tập |
1p |
|
Bài 40: Sắp xếp mảng giảm dần giữ nguyên phần tử vị trí đầu và cuối
|
Học tập |
1p |
|
Bài 41: Tìm chênh lệch lớn nhất trong mảng
|
Học tập |
1p |
|
Bài 42: Dãy số nguyên tố
|
Học tập |
1p |
|
Bài 47: Các phép toán số học cơ bản
|
Học tập |
1p |
|
Bài 48: Nhập cạnh hình vuông, tính chu vi và diện tích
|
Học tập |
1p |
|
Bài 49: Nhập bán kính hình tròn, in diện tích và chu vi
|
Học tập |
1p |
|
Bài 50: Tam giác
|
Học tập |
1p |
|
Bài 51: Nhập 2 số nguyên a, b, in ra số lớn nhất và nhỏ nhất
|
Học tập |
1p |
|
Bài 52: Nhập số nguyên n, in ra bình phương và căn bậc hai của n
|
Học tập |
1p |
|
Bài 53: Nhập tọa độ điểm A(x,y), in ra tọa độ đối xứng của A qua gốc O
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 54. Tổng S. Tính S=1+2+⋯+n
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 55. Chia hết cho 3 và 5
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 56. Giai thừa
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 57. Chẵn hay lẻ
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 58. Tổng các số chẵn ≤ n
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 59. Tổng xen kẽ F(n)=-1+2-3+⋯+(-1)^n⋅n
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 60. Tổng chữ số
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 61. Tích chữ số
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 62. Đếm số chữ số
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 63. Kiểm tra số nguyên tố
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 64. Đếm số ước của n
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 66. Số Fibonacci thứ n
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 67. Tìm k nhỏ nhất để 1+2+⋯+k≥n
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 68. Giải phương trình bậc nhất ax+b=0
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 69. Năm nhuận
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 70. Phân loại tam giác
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 71. Đếm số ≤ n chia hết cho a hoặc b
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 72. Tổng các bội của 3 nhưng không chia hết cho 5 (≤ n)
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 73. Double factorial
|
Học tập |
2p |
|
BÀI 74 (1,0 điểm): Sắp xếp tăng dần
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 75 (1,0 điểm): Sắp xếp giảm dần
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 76 (1,0 điểm): Tìm phần tử lớn nhất
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 77 (1,0 điểm): Tìm phần tử nhỏ nhất
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 78 (1,0 điểm): Tính tổng dãy
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 79 (1,0 điểm): Đếm số phần tử có giá trị là số chẵn
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 80 (1,0 điểm): Xóa phần tử tại vị trí K
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 81 (1,0 điểm): Xóa các phần tử có giá trị X
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 82 (1,0 điểm): Xóa các phần tử trùng nhau
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 84 (1,0 điểm): Chèn phần tử X tại vị trí K
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 85 (1,0 điểm): Đảo ngược dãy
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 86 (1,0 điểm): Sắp xếp số chẵn tăng dần
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 87 (1,0 điểm): Sắp xếp số lẻ giảm dần, số chẵn giữ nguyên
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 88 (1,0 điểm): Đưa số chẵn lên trước
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 89 (1,0 điểm): Sắp xếp tăng và xóa trùng
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 90 (1,0 điểm): Chèn X vào dãy tăng
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 91 (1,0 điểm): Tách số chẵn và số lẻ
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 92 (1,0 điểm): Dịch trái dãy K vị trí
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 93 (1,0 điểm): Kiểm tra dãy tăng dần
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 94 (1,0 điểm): Sắp xếp chẵn tăng – lẻ giảm
|
Học tập |
1p |
|
BÀI 95 (4,0 điểm): Sắp xếp học sinh theo tỉ lệ học sinh nữ/nam
|
Học tập |
4p |
|
Bài 96 (1,0 điểm): Tính trung bình cộng 3 số nguyên
|
Học tập |
1p |
|
Bài 97 (1,0 điểm): Tính tiền bán hàng
|
Học tập |
1p |
|
Bài 99 (1,0 điểm): Kết quả học lực
|
Học tập |
1p |