BIẾT KẾT QUẢ NGAY SAU KHI NỘP BÀI - NÂNG CAO KĨ NĂNG TỰ HỌC
BIẾT KẾT QUẢ NGAY SAU KHI NỘP BÀI - NÂNG CAO KĨ NĂNG TỰ HỌC
BIẾT KẾT QUẢ NGAY SAU KHI NỘP BÀI - NÂNG CAO KĨ NĂNG TỰ HỌC
BIẾT KẾT QUẢ NGAY SAU KHI NỘP BÀI - NÂNG CAO KĨ NĂNG TỰ HỌC
VNOJ Online Judge là nền tảng học tập và rèn luyện tư duy toán học, giúp học sinh phát triển khả năng lập luận logic thông qua việc giải quyết các bài toán bằng các ngôn ngữ lập trình khác nhau. Hệ thống hỗ trợ nhiều ngôn ngữ như: Pascal, C, C++, Java, Python, Scratch...
Tuy nhiên, VNOJ.IO.VN lựa chọn C++ làm ngôn ngữ trọng tâm phù hợp với học sinh THCS–THPT, góp phần rèn luyện tư duy toán học và lập luận logic, đồng thời giúp các em dễ dàng tiếp cận các ngôn ngữ lập trình khác sau này. Hiện tại cũng có thể chọn nộp bằng Pascal, C, Python, Java, C#, Scratch...
Anh yêu em bằng lưu đồ giải thuật. Viết tình anh bằng ngôn ngữ tình yêu.
|
C++ dùng IDE: CodeBlocks (Click để Downloads)
|
Python dùng IDE: Thonny (Click để Downloads)
|
Scratch (Click để Downloads)
Anh yêu em bằng lưu đồ giải thuật. Viết tình anh bằng ngôn ngữ tình yêu.
|
C++ dùng IDE: CodeBlocks (Click để Downloads)
|
Python dùng IDE: Thonny (Click để Downloads)
|
Scratch (Click để Downloads)
💜
💜
💜
Phân tích điểm
120 / 120
AC
|
CPP17
vào lúc 20/06/2026, 01:43:12
weighted 100% (30,00pp)
80 / 80
AC
|
CPP17
vào lúc 20/06/2026, 01:35:59
weighted 99% (19,70pp)
20 / 20
AC
|
CPP17
vào lúc 02/05/2026, 03:28:23
weighted 97% (7,76pp)
80 / 80
AC
|
CPP17
vào lúc 18/04/2026, 01:38:45
weighted 96% (7,65pp)
32 / 32
AC
|
CPP17
vào lúc 18/04/2026, 01:31:29
weighted 94% (7,53pp)
60 / 60
AC
|
CPP17
vào lúc 18/04/2026, 02:29:35
weighted 93% (5,57pp)
50 / 50
AC
|
CPP17
vào lúc 23/06/2026, 09:55:45
weighted 91% (4,57pp)
50 / 50
AC
|
CPP17
vào lúc 23/06/2026, 08:30:24
weighted 90% (4,50pp)
50 / 50
AC
|
CPP17
vào lúc 19/04/2026, 02:42:46
weighted 89% (4,44pp)
12 / 12
AC
|
CPP17
vào lúc 18/04/2026, 09:10:54
weighted 87% (4,37pp)
Đề thi cấp THCS (248,400 điểm)
Đề thi cấp Tiểu học (57,500 điểm)
Đề thi TS vào 10 (11 điểm)
Học tập (15 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Bài 117. Số ngày của năm (4,0 điểm) | 4 / 4 |
| Bài 118. Giờ tan học (4,0 điểm) | 4 / 4 |
| Bài 120. Đèn giao thông (3 điểm) | 3 / 3 |
| Bài 121. Giao hàng (4,0 điểm) | 4 / 4 |
Luyện tập (13 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Bài 2: SỐ CHÍNH PHƯƠNG CHẴN (5,0 điểm) | 5 / 5 |
| Bài 4: DÃY CON (4,0 điểm) | 4 / 4 |
| Câu 5: CHIA DÃY (4,0 điểm; Đề số 8, TS thử vào 10) | 4 / 4 |